充气

充气
chōng
sung khí

bơm khí; bơm hơi; thổi phồng

1 nghĩa#20401
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bơm khí; bơm hơi; thổi phồng

    • Xin hãy bơm hơi vào lốp xe.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.