激起

激起
kích khởi

gợi lên; khơi dậy

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15124
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gợi lên; khơi dậy

    • Lời nói của anh ấy đã khơi dậy hứng thú của tôi.

  2. động từ

    gây ra; chọc; kích động

  3. động từ

    khơi dậy; gợi lên; câu móc

  4. động từ

    khiến; làm cho; sai khiến

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.