波澜

波澜
lán
ba lan

sóng to; ba đào; sóng cả

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng to; ba đào; sóng cả

    • Biển cả sóng vỗ hùng vĩ.

  2. danh từ

    sóng lớn; ba đào

    • Cuốn tiểu thuyết này có những tình tiết hoành tráng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.