Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
潜能
潜能
tiềm năng
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23430
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
- 。
Mỗi người đều có tiềm năng.
- 貳名danh từ
thế lực; quyền thế; tình thế; xu thế
- 。
Anh ấy có tiềm năng rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
潜能
Phồn thể潛能
tiềm năng
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23430
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
- 。
Mỗi người đều có tiềm năng.
- 貳名danh từ
thế lực; quyền thế; tình thế; xu thế
- 。
Anh ấy có tiềm năng rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)