Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
灵感
cảm hứng; nguồn cảm hứng; ilham
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm hứng; nguồn cảm hứng; ilham
中突然想到的好主意或创意túrán xiǎngdào de hǎo zhǔyì huò chuàngyì
- 。
Tôi cần một chút linh cảm.
- 貳名danh từ
cảm hứng; nguồn cảm hứng; cảm xúc sáng tạo
中突然产生的创意或想法túrán chǎnshēng de chuàngyì huò xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy có linh cảm rất tốt.
- 參名danh từ
nhận thức; quan điểm sâu sắc; tuệ nhãn
中突然产生的好想法或创意túrán chǎnshēng de hǎo xiǎngfǎ huò chuàngyì
- 。
Anh ấy rất có linh cảm.
解字
GIẢI TỰcảm hứng; nguồn cảm hứng; ilham
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm hứng; nguồn cảm hứng; ilham
中突然想到的好主意或创意túrán xiǎngdào de hǎo zhǔyì huò chuàngyì
- 。
Tôi cần một chút linh cảm.
- 貳名danh từ
cảm hứng; nguồn cảm hứng; cảm xúc sáng tạo
中突然产生的创意或想法túrán chǎnshēng de chuàngyì huò xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy có linh cảm rất tốt.
- 參名danh từ
nhận thức; quan điểm sâu sắc; tuệ nhãn
中突然产生的好想法或创意túrán chǎnshēng de hǎo xiǎngfǎ huò chuàngyì
- 。
Anh ấy rất có linh cảm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)