灵感

灵感
línggǎn
linh cảm

cảm hứng; nguồn cảm hứng; ilham

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6041
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm hứng; nguồn cảm hứng; ilham

    突然想到的好主意或创意túrán xiǎngdào de hǎo zhǔyì huò chuàngyì

    • Tôi cần một chút linh cảm.

  2. danh từ

    cảm hứng; nguồn cảm hứng; cảm xúc sáng tạo

    突然产生的创意或想法túrán chǎnshēng de chuàngyì huò xiǎngfǎ

    • Anh ấy có linh cảm rất tốt.

  3. danh từ

    nhận thức; quan điểm sâu sắc; tuệ nhãn

    突然产生的好想法或创意túrán chǎnshēng de hǎo xiǎngfǎ huò chuàngyì

    • Anh ấy rất có linh cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.