斗志

斗志
dòuzhì
đấu chí

tinh thần chiến đấu; ý chí chiến đấu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21954
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh thần chiến đấu; ý chí chiến đấu

    • Anh ấy tràn đầy ý chí chiến đấu.

  2. danh từ

    ý chí chiến đấu; tinh thần chiến đấu

    • Anh ấy tràn đầy tinh thần chiến đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.