唤起

唤起
huàn
hoán khởi

gợi lên; thức tỉnh; kêu gọi

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24563
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gợi lên; thức tỉnh; kêu gọi

    • Bài hát này gợi lại ký ức của tôi.

  2. động từ

    đánh thức; khơi dậy; thức tỉnh

    • Chúng ta nên khơi dậy ý thức bảo vệ môi trường của mọi người.

  3. động từ

    đánh thức; khơi dậy; thức tỉnh

    • Anh ấy đã khơi dậy sự chú ý của mọi người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.