Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
澳新军团日
澳新军团日
úc tân quân đoàn nhật
Ngày Anzac (ngày tưởng niệm quân đội Úc và New Zealand)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngày Anzac (ngày tưởng niệm quân đội Úc và New Zealand)
- 。
Ngày Anzac là ngày lễ của Úc và New Zealand.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ澳新军团日
Phồn thể澳新軍團日
úc tân quân đoàn nhật
Ngày Anzac (ngày tưởng niệm quân đội Úc và New Zealand)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngày Anzac (ngày tưởng niệm quân đội Úc và New Zealand)
- 。
Ngày Anzac là ngày lễ của Úc và New Zealand.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)