Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满嘴跑舌头
满嘴跑舌头
mãn chuỷ bào thiệt đầu
nói năng bừa bãi; miệng nói không suy nghĩ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói năng bừa bãi; miệng nói không suy nghĩ
- 。
Anh ấy luôn nói chuyện không suy nghĩ.
- 貳动động từ
nói nhảm; nói bậy bạ (tục)
- 。
Anh ta luôn nói những lời vô nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 包bao(bao bọc, gói)HÌNH THANH
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
满嘴跑舌头
Phồn thể滿嘴跑舌頭
mãn chuỷ bào thiệt đầu
nói năng bừa bãi; miệng nói không suy nghĩ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói năng bừa bãi; miệng nói không suy nghĩ
- 。
Anh ấy luôn nói chuyện không suy nghĩ.
- 貳动động từ
nói nhảm; nói bậy bạ (tục)
- 。
Anh ta luôn nói những lời vô nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 包bao(bao bọc, gói)HÌNH THANH
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)