dật
bộ thuỷ · 13 nét

trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36332
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)

    • Nước tràn ra rồi.

  2. tính từ

    (văn) tràn đầy; quá mức; thừa

    • Lời khen quá mức.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.