Tới nội dung chính

溜

溜
liū
lựu
⽔bộ thuỷ · 13 nét

lén trốn; chuồn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7616
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lén trốn; chuồn

    中悄悄地离开或逃走qiāoqiāo de líkāi huò táozǒu

    • 。

      Tên trộm đã chuồn mất rồi.

  2. 貳动động từ

    trượt (băng/ván); lướt; chuồn đi

    中在冰上或光滑的面上快速滑动zài bīng shang huò guānghuá de miàn shang kuàisù huádòng

    • 。

      Anh ấy thích trượt băng.

  3. 參动động từ

    phủi đít bỏ đi; phủi tay bỏ mặc

    中偷偷地快速离开tōutōu de kuàisù líkāi

    • 。

      Anh ấy đã chuồn đi rồi.

溜
liū
lựu
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu