溜
lén trốn; chuồn
NGHĨA
- 壹动động từ
lén trốn; chuồn
中悄悄地离开或逃走qiāoqiāo de líkāi huò táozǒu
- 。
Tên trộm đã chuồn mất rồi.
- 貳动động từ
trượt (băng/ván); lướt; chuồn đi
中在冰上或光滑的面上快速滑动zài bīng shang huò guānghuá de miàn shang kuàisù huádòng
- 。
Anh ấy thích trượt băng.
- 參动động từ
phủi đít bỏ đi; phủi tay bỏ mặc
中偷偷地快速离开tōutōu de kuàisù líkāi
- 。
Anh ấy đã chuồn đi rồi.
(khẩu) thành thạo; thuần thục; (động tác) nhanh nhẹn; thoăn thoắt
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) thành thạo; thuần thục; (động tác) nhanh nhẹn; thoăn thoắt
中做得很熟练、很快的;有技巧的zuò de hěn shúliàn、hěn kuài de;yǒu jìqiǎo de
- 。
Anh ấy trượt băng rất giỏi.
- 貳量lượng từ
hàng; dãy (lượng từ chỉ hàng, dãy)
中用来计算排成行列的东西的数量yònglái jìsuàn pái chéng háng liè de dōngxi de shùliàng
- 參名danh từ
xung quanh; vùng lân cận
中周围的地方;附近的区域zhōuwéi de dìfang; fùjìn de qūyù
- ?
Gần đây có chỗ nào vui chơi không?
- 肆名danh từ
máng nước; dòng nước chảy từ mái nhà
中从屋顶流下来的雨水cóng wūdǐng liúxiàlái de yǔshuǐ
- 。
Dưới mái hiên có nước mưa chảy xuống.
- 伍名danh từ
máng xối; rãnh mái
中屋顶边缘用来排水的沟wūdǐng biānyuán yònglái pái shuǐ de gōu
- 。
Dưới mái hiên có máng xối.
- 陸名danh từ
dòng chảy xiết; thác nước
中水流很快的地方shuǐ liú hěn kuài de dìfang
- 。
Dòng chảy của con sông này rất xiết.
- 柒动động từ
tập luyện; luyện tập (khẩu ngữ địa phương)
中经常练习以提高技能jīngcháng liànxí yǐ tígāo jìnéng
- 。
Anh ấy thích trượt băng.
- 捌动động từ
(phương ngữ) trát; trám (bằng xi măng, vôi vữa,...)
中用泥土或灰浆填补墙上的缝隙yòng nítu huò huījiāng tiánbǔ qiáng shàng de féngxì
- 。
Anh ấy đang trát tường.
NGHĨA
- 壹动động từ
lén trốn; chuồn
中悄悄地离开或逃走qiāoqiāo de líkāi huò táozǒu
- 。
Tên trộm đã chuồn mất rồi.
- 貳动động từ
trượt (băng/ván); lướt; chuồn đi
中在冰上或光滑的面上快速滑动zài bīng shang huò guānghuá de miàn shang kuàisù huádòng
- 。
Anh ấy thích trượt băng.
- 參动động từ
phủi đít bỏ đi; phủi tay bỏ mặc
中偷偷地快速离开tōutōu de kuàisù líkāi
- 。
Anh ấy đã chuồn đi rồi.
(khẩu) thành thạo; thuần thục; (động tác) nhanh nhẹn; thoăn thoắt
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) thành thạo; thuần thục; (động tác) nhanh nhẹn; thoăn thoắt
中做得很熟练、很快的;有技巧的zuò de hěn shúliàn、hěn kuài de;yǒu jìqiǎo de
- 。
Anh ấy trượt băng rất giỏi.
- 貳量lượng từ
hàng; dãy (lượng từ chỉ hàng, dãy)
中用来计算排成行列的东西的数量yònglái jìsuàn pái chéng háng liè de dōngxi de shùliàng
- 參名danh từ
xung quanh; vùng lân cận
中周围的地方;附近的区域zhōuwéi de dìfang; fùjìn de qūyù
- ?
Gần đây có chỗ nào vui chơi không?
- 肆名danh từ
máng nước; dòng nước chảy từ mái nhà
中从屋顶流下来的雨水cóng wūdǐng liúxiàlái de yǔshuǐ
- 。
Dưới mái hiên có nước mưa chảy xuống.
- 伍名danh từ
máng xối; rãnh mái
中屋顶边缘用来排水的沟wūdǐng biānyuán yònglái pái shuǐ de gōu
- 。
Dưới mái hiên có máng xối.
- 陸名danh từ
dòng chảy xiết; thác nước
中水流很快的地方shuǐ liú hěn kuài de dìfang
- 。
Dòng chảy của con sông này rất xiết.
- 柒动động từ
tập luyện; luyện tập (khẩu ngữ địa phương)
中经常练习以提高技能jīngcháng liànxí yǐ tígāo jìnéng
- 。
Anh ấy thích trượt băng.
- 捌动động từ
(phương ngữ) trát; trám (bằng xi măng, vôi vữa,...)
中用泥土或灰浆填补墙上的缝隙yòng nítu huò huījiāng tiánbǔ qiáng shàng de féngxì
- 。
Anh ấy đang trát tường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)