Tới nội dung chính

一会儿

一会儿
yīhuìr
nhất hội nhi

một lúc; lát nữa; tí nữa

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1184
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    một lúc; lát nữa; tí nữa

    中不久以后;短时间内bújiǔ yǐhòu、duǎnshíjiān nèi

    • 。

      Xin hãy đợi tôi một lát.

    • 。

      Mẹ nói lát nữa sẽ về.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,!

      Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!

  2. 貳名danh từ

    một khoảnh khắc; một thoáng; trong nháy mắt

    • 。

      Xin hãy đợi tôi một lát.

    • 。

      Nghỉ ngơi một chút rồi hãy tiếp tục làm việc nhé.

  3. 參副trạng từ

    lúc thì...lúc thì...; một lúc; chốc lát

    中表示时间短暂或动作不久后发生biǎoshì shíjiān duǎnzàn huò dòngzuò bújiǔ hòu fāshēng

    • ,。

      Anh ấy lúc khóc, lúc cười.

    • ,,。

      Cô ấy lúc thì ca hát, lúc thì nhảy múa, vui lắm.

  4. 肆副trạng từ

    nhất thời; một lúc; tạm thời

    中短时间内;过一段时间后duǎn shíjiān nèi; guò yī duàn shíjiān hòu

    • ,。

      Tôi sẽ quay lại ngay, bạn cứ ngồi đó trước đi.

  5. 伍副trạng từ

    cũng đọc là [yi1 hui3 r5]; một lúc; lát nữa; lúc thì... lúc thì...

    中短短的时间;不久的将来duǎnduǎn de shíjiān;bújiǔ de jiāngláide

    • 。

      Bạn đợi tôi một lát.

    • 。

      Lát nữa tôi sẽ đi siêu thị mua đồ.

一
yī
nhất
BỘ THỦ⼀
1 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu