Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
洪流
洪流
hồng lưu
dòng lũ mạnh; (bóng) dòng chảy mạnh mẽ (của lịch sử, thời đại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dòng lũ mạnh; (bóng) dòng chảy mạnh mẽ (của lịch sử, thời đại)
- 。
Dòng nước lũ đã cuốn trôi cây cầu.
- 貳名danh từ
dòng lũ; (bóng) làn sóng lớn; dòng chảy mạnh mẽ
- 。
Dòng chảy tư tưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
洪流
Phồn thể洪
hồng lưu
dòng lũ mạnh; (bóng) dòng chảy mạnh mẽ (của lịch sử, thời đại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dòng lũ mạnh; (bóng) dòng chảy mạnh mẽ (của lịch sử, thời đại)
- 。
Dòng nước lũ đã cuốn trôi cây cầu.
- 貳名danh từ
dòng lũ; (bóng) làn sóng lớn; dòng chảy mạnh mẽ
- 。
Dòng chảy tư tưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)