Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
瀑布
瀑布
bộc bố
thác nước; thác
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6419
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thác nước; thác
中从高处垂直流下的大股水流cóng gāo chù chuízhí liú xià de dà gǔ shuǐ liú
- 。
Thác nước này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
瀑布
Phồn thể瀑
bộc bố
thác nước; thác
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6419
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thác nước; thác
中从高处垂直流下的大股水流cóng gāo chù chuízhí liú xià de dà gǔ shuǐ liú
- 。
Thác nước này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)