Tới nội dung chính

瀑布

瀑布
pùbù
bộc bố

thác nước; thác

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6419
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thác nước; thác

    中从高处垂直流下的大股水流cóng gāo chù chuízhí liú xià de dà gǔ shuǐ liú

    • 。

      Thác nước này rất đẹp.

瀑
bào
bộc
BỘ THỦ⽔
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu