Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难题
难题
nan đề
bài toán khó; vấn đề nan giải
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#9505
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài toán khó; vấn đề nan giải
中不容易解决的问题bù róngyì jiějué de wèntí
- 。
Đây là một vấn đề khó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
难题
Phồn thể難題
nan đề
bài toán khó; vấn đề nan giải
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#9505
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài toán khó; vấn đề nan giải
中不容易解决的问题bù róngyì jiějué de wèntí
- 。
Đây là một vấn đề khó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu