Tới nội dung chính

难题

难题
nántí
nan đề

bài toán khó; vấn đề nan giải

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#9505
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bài toán khó; vấn đề nan giải

    中不容易解决的问题bù róngyì jiějué de wèntí

    • 。

      Đây là một vấn đề khó.

难
nán
nan
BỘ THỦ⼜
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu