难题

难题
nán
nan đề

bài toán khó; vấn đề nan giải

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#9505
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bài toán khó; vấn đề nan giải

    不容易解决的问题bù róngyì jiějué de wèntí

    • Đây là một vấn đề khó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.