河流

河流
liú
hà lưu

dòng chảy; luồng nước

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6839Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng chảy; luồng nước

    大量流动的水,从高处流向低处dàliàng liúdòng de shuǐ、cóng gāo chù liúxiàng dī chù

    • Con sông này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.