出局

出局
chū
xuất cục

bị loại (khỏi cuộc thi đấu); bị loại khỏi vòng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5554
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị loại (khỏi cuộc thi đấu); bị loại khỏi vòng

    运动员或队伍因失败而不能继续比赛yùndòngyuán huò duìwǔ yīnshībài érbúnéng jìxù bǐsài

    • Đội của họ đã bị loại.

  2. động từ

    bị loại; bị đào thải (trong môi trường cạnh tranh)

    在竞争中被淘汰或被排除zài jìngjìng zhōng bèi tāotàichú huò bèi pāichú

    • Anh ấy đã bị loại khỏi trận đấu này.

  3. động từ

    bị loại; bị ra ngoài (trong bóng chày, cricket)

    • Anh ấy bị loại rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.