Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出局
bị loại (khỏi cuộc thi đấu); bị loại khỏi vòng
NGHĨA
- 壹动động từ
bị loại (khỏi cuộc thi đấu); bị loại khỏi vòng
中运动员或队伍因失败而不能继续比赛yùndòngyuán huò duìwǔ yīnshībài érbúnéng jìxù bǐsài
- 。
Đội của họ đã bị loại.
- 貳动động từ
bị loại; bị đào thải (trong môi trường cạnh tranh)
中在竞争中被淘汰或被排除zài jìngjìng zhōng bèi tāotàichú huò bèi pāichú
- 。
Anh ấy đã bị loại khỏi trận đấu này.
- 參动động từ
bị loại; bị ra ngoài (trong bóng chày, cricket)
- 。
Anh ấy bị loại rồi.
解字
GIẢI TỰbị loại (khỏi cuộc thi đấu); bị loại khỏi vòng
NGHĨA
- 壹动động từ
bị loại (khỏi cuộc thi đấu); bị loại khỏi vòng
中运动员或队伍因失败而不能继续比赛yùndòngyuán huò duìwǔ yīnshībài érbúnéng jìxù bǐsài
- 。
Đội của họ đã bị loại.
- 貳动động từ
bị loại; bị đào thải (trong môi trường cạnh tranh)
中在竞争中被淘汰或被排除zài jìngjìng zhōng bèi tāotàichú huò bèi pāichú
- 。
Anh ấy đã bị loại khỏi trận đấu này.
- 參动động từ
bị loại; bị ra ngoài (trong bóng chày, cricket)
- 。
Anh ấy bị loại rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾