消费者保护

消费者保护
xiāofèizhěbǎo
tiêu phí giả bảo hộ

bảo vệ người tiêu dùng (luật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo vệ người tiêu dùng (luật)

    • Luật bảo vệ người tiêu dùng rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.