Tới nội dung chính

抹

抹
mǒ
mạt
⼿bộ thủ · 8 nét

bôi; trát; phết

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5256
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bôi; trát; phết

    • 。

      Anh ấy bôi thuốc mỡ lên vết thương.

  2. 貳动động từ

    lau; chùi

    中用布或手指轻轻擦去yòng bù huò shǒuzhǐ qīngqīng cāqù

    • 。

      Bạn lau bàn một chút đi.

  3. 參动động từ

    bôi; phết; xoa; tẩy xóa

    中用东西涂在表面上,或者擦掉、去掉yòng dōngxi túzài biǎomiàn shang、huòzhě cādiào、qùdiào

    • 。

      Xin hãy xóa chữ trên bảng đen.

  4. 肆量lượng từ

    lượt (dùng cho làn mây, tia sáng, v.v.)

    中用来计算云彩、光线等细长的东西的数量yònglái jìsuàn yúncǎi、guāngxiàn děng xìcháng de dōngxi de shùliàng

抹
mā
mạt
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu