海水不可斗量

海水不可斗量
hǎishuǐdǒuliáng
hải thuỷ bất khả đẩu lượng

đừng đánh giá người qua vẻ ngoài [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đừng đánh giá người qua vẻ ngoài [thành ngữ](kế thừa)

    • Không thể trông mặt mà bắt hình dong, nước biển không thể dùng đấu mà đong.

  2. tính từ

    Người không thể xét qua ngoại hình [thành ngữ](kế thừa)

    • Người không thể trông mặt mà bắt hình dong, nước biển không thể dùng đấu mà đong.

  3. tính từ

    Không thể nhìn mặt mà bắt hình dong [thành ngữ](kế thừa)

    • Không thể trông mặt mà bắt hình dong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.