Tới nội dung chính

灌

灌
guàn
quán
⽔bộ thuỷ · 20 nét

tưới; tưới tiêu; màu mỡ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15794
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tưới; tưới tiêu; màu mỡ

    • 。

      Nông dân tưới nước cho ruộng đồng.

  2. 貳动động từ

    cài (phần mềm); bơm vào; rót vào

    • 。

      Làm ơn giúp tôi cài phần mềm này.

  3. 參动động từ

    thu âm; ghi âm

    • 。

      Anh ấy đã thu âm một album mới.

  4. 肆动động từ

    đặt cược; đặt tiền cược

    • 。

      Xin hãy rót cho tôi một cốc nước.

灌
guàn
quán
BỘ THỦ⽔
20 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu