Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
/
灌
灌
quán
⽔bộ thuỷ · 20 néttưới; tưới tiêu; màu mỡ
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15794
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tưới; tưới tiêu; màu mỡ
- 。
Nông dân tưới nước cho ruộng đồng.
- 貳动động từ
cài (phần mềm); bơm vào; rót vào
- 。
Làm ơn giúp tôi cài phần mềm này.
- 參动động từ
thu âm; ghi âm
- 。
Anh ấy đã thu âm một album mới.
- 肆动động từ
đặt cược; đặt tiền cược
- 。
Xin hãy rót cho tôi một cốc nước.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
灌
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tưới; tưới tiêu; màu mỡ
- 。
Nông dân tưới nước cho ruộng đồng.
- 貳动động từ
cài (phần mềm); bơm vào; rót vào
- 。
Làm ơn giúp tôi cài phần mềm này.
- 參动động từ
thu âm; ghi âm
- 。
Anh ấy đã thu âm một album mới.
- 肆动động từ
đặt cược; đặt tiền cược
- 。
Xin hãy rót cho tôi một cốc nước.
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)