泥菩萨过江,自身难保

泥菩萨过江,自身难保
guòjiāng,shēnnánbǎo

tượng Bồ Tát bằng đất sét qua sông, tự mình còn khó giữ được mình (kẻ không tự lo được cho mình thì sao lo được cho người khác) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tượng Bồ Tát bằng đất sét qua sông, tự mình còn khó giữ được mình (kẻ không tự lo được cho mình thì sao lo được cho người khác) [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy như Bồ Tát đất qua sông, khó tự bảo vệ mình.

  2. tính từ

    tượng đất sét qua sông, tự thân còn khó giữ (không thể cứu người khi bản thân cũng không tự cứu được) [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy còn lo thân mình chưa xong, nói gì đến giúp người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.