- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
trà sữa trân châu (Đài Loan)
trà sữa trân châu (Đài Loan)
Tôi thích uống trà sữa trân châu.
trà sữa trân châu; trà sữa boba
trà sữa trân châu (size lớn)
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
trà sữa trân châu (Đài Loan)
trà sữa trân châu (Đài Loan)
Tôi thích uống trà sữa trân châu.
trà sữa trân châu; trà sữa boba
trà sữa trân châu (size lớn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.