Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
波茨坦公告
波茨坦公告
ba tỳ thản công cáo
Tuyên bố Potsdam (Tuyên cáo Potsdam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyên bố Potsdam (Tuyên cáo Potsdam)
- 。
Tuyên bố Potsdam là một tài liệu quan trọng trong Thế chiến thứ hai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ波茨坦公告
Phồn thể波
ba tỳ thản công cáo
Tuyên bố Potsdam (Tuyên cáo Potsdam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyên bố Potsdam (Tuyên cáo Potsdam)
- 。
Tuyên bố Potsdam là một tài liệu quan trọng trong Thế chiến thứ hai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)