患者

患者
huànzhě
hoạn giả

bệnh nhân; người bệnh

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4687
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh nhân; người bệnh

    生病的人shēngbìng de rén

    • Bệnh nhân này cần nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.