Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
/
患者
患者
hoạn giả
bệnh nhân; người bệnh
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4687
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh nhân; người bệnh
中生病的人shēngbìng de rén
- 。
Bệnh nhân này cần nghỉ ngơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
患者
Phồn thể患
hoạn giả
bệnh nhân; người bệnh
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4687
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh nhân; người bệnh
中生病的人shēngbìng de rén
- 。
Bệnh nhân này cần nghỉ ngơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù