Ung thư là căn bệnh nguy hiểm như núi đá lởm chởm không thể vượt qua.
/
癌症
癌症
ngai chứng
ung thư; bệnh ung thư
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3706
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ung thư; bệnh ung thư
中一种严重的恶性肿瘤疾病yī zhǒng yánzhòng de èxìng zhǒngliú jíbìng
- 。
Anh ấy bị ung thư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
癌症
Phồn thể癌
ngai chứng
ung thư; bệnh ung thư
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3706
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ung thư; bệnh ung thư
中一种严重的恶性肿瘤疾病yī zhǒng yánzhòng de èxìng zhǒngliú jíbìng
- 。
Anh ấy bị ung thư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn