癌症

癌症
áizhèng
ngai chứng

ung thư; bệnh ung thư

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3706
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ung thư; bệnh ung thư

    一种严重的恶性肿瘤疾病yī zhǒng yánzhòng de èxìng zhǒngliú jíbìng

    • Anh ấy bị ung thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ung thư là căn bệnh nguy hiểm như núi đá lởm chởm không thể vượt qua.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.