救治

救治
jiùzhì
cứu trị

cứu chữa; điều trị cấp cứu

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28119
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cứu chữa; điều trị cấp cứu

    • Bác sĩ đang cấp cứu bệnh nhân.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.