治好

治好
zhìhǎo
trị hảo

chữa khỏi; trị khỏi

1 nghĩa#13203
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chữa khỏi; trị khỏi

    使疾病或伤口完全恢复正常shǐ jíbìng huò shānghǒu wánquán huīfù zhèngcháng

    • Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.