欢快

欢快
huānkuài
hoan khoái

vui vẻ; hớn hở; rộn ràng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23309
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui vẻ; hớn hở; rộn ràng

    • Cô ấy hát một cách vui vẻ.

  2. tính từ

    vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát

    • Anh ấy hát một cách vui vẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.