Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开朗
开朗
khai lãng
vui vẻ; cởi mở; sảng khoái
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#24559
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ; cởi mở; sảng khoái
- 。
Căn phòng này rất rộng rãi và sáng sủa.
- 貳形tính từ
vui vẻ; cởi mở; sảng khoái
- 。
Cô ấy là một cô gái rất cởi mở.
- 參形tính từ
vui vẻ; cởi mở; lạc quan (về tính cách)
- 肆形tính từ
vui vẻ; cởi mở; lạc quan
- 。
Cô ấy là một cô gái rất vui vẻ.
- 伍形tính từ
vui vẻ; thư thái; (tên tắt của tỉnh Hà Nam)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
开朗
Phồn thể開朗
khai lãng
vui vẻ; cởi mở; sảng khoái
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#24559
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ; cởi mở; sảng khoái
- 。
Căn phòng này rất rộng rãi và sáng sủa.
- 貳形tính từ
vui vẻ; cởi mở; sảng khoái
- 。
Cô ấy là một cô gái rất cởi mở.
- 參形tính từ
vui vẻ; cởi mở; lạc quan (về tính cách)
- 肆形tính từ
vui vẻ; cởi mở; lạc quan
- 。
Cô ấy là một cô gái rất vui vẻ.
- 伍形tính từ
vui vẻ; thư thái; (tên tắt của tỉnh Hà Nam)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡