清新

清新
qīngxīn
thanh tân

tươi mát; trong lành; thanh tân

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17098
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tươi mát; trong lành; thanh tân

    • Không khí ở đây rất trong lành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.