Tới nội dung chính

漂浮

漂浮
piāofú
phiêu phù

nổi; trôi nổi

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#11598
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nổi; trôi nổi

    中在水面或空中轻轻上升并停留zài shuǐmiàn huò kōngzhōng qīngqīng shàngshēng bìng tíngliú

    • 。

      Con thuyền nổi trên mặt nước.

  2. 貳动động từ

    trôi nổi; lơ lửng; bay bổng

    中在液体或空气中轻轻上升或停留不动zài yètǐ huò kōngqì zhōng qīngqīng shàngshēng huò tíngliú búdòng

    • 。

      Quả bóng bay lơ lửng trong không trung.

  3. 參动động từ

    trôi nổi; lênh đênh; (bóng) sống phiêu bạt

    中在液体或空气中轻轻地动;不沉下去zài yètǐ huò kōngqì zhōng qīngqīng de dòng; bù chénxià qù

    • 。

      Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.

  4. 肆形tính từ

    trôi nổi; bồng bềnh; hời hợt

    中不深入;表面的;不认真的bù shēnyùn; biǎomiàn de; bù rènzhēn de

    • 。

      Anh ấy là một người hời hợt.

  5. 伍形tính từ

    phù hoa; hào nhoáng; phô trương

    中引人注目、外表华丽的yǐnrén zhùmù、wàibiǎo huálì de

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất khoa trương.

  6. 陸动động từ

    xâu; chuỗi; xuyên qua; đi rong

    中在液体或空气中浮动zài yètǐ huò kōngqì zhōng fúdòng

漂
piāo
phiêu
BỘ THỦ⽔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu