Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
/
漂
漂
phiếu
⽔bộ thuỷ · 14 nétdùng trong 漂亮[piào liang5]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#25270
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng trong 漂亮[piào liang5]
- 。
Cô ấy lớn lên rất xinh đẹp.
漂
phiêu
⽔bộ thuỷ · 14 nétnổi; trôi nổi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25270
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi; trôi nổi
- 。
Thuyền nổi trên mặt nước.
- 貳动động từ
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
- 。
Thuyền trôi trên mặt nước.
漂
phiếu
⽔bộ thuỷ · 14 néttẩy trắng; tẩy màu
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#25270
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tẩy trắng; tẩy màu
- 。
Cô ấy đã tẩy trắng tóc.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
漂
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng trong 漂亮[piào liang5]
- 。
Cô ấy lớn lên rất xinh đẹp.
漂
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi; trôi nổi
- 。
Thuyền nổi trên mặt nước.
- 貳动động từ
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
- 。
Thuyền trôi trên mặt nước.
漂
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tẩy trắng; tẩy màu
- 。
Cô ấy đã tẩy trắng tóc.
KẾT HỢP3 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)