phù
bộ thuỷ · 10 nét

nổi; trôi nổi

HSK 6 (3.0)15 nghĩa#20077
NGHĨA15 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi; trôi nổi

    • Thuyền nổi trên mặt nước.

  2. động từ

    nổi; trôi nổi; phù

    • Con thuyền này nổi trên mặt nước.

  3. động từ

    nổi (trên mặt nước); trôi nổi; nổi lên; (nghĩa bóng) hời hợt, phù phiếm; vượt quá, dư ra

    • Anh ấy nổi trên mặt nước.

  4. tính từ

    hời hợt; nông cạn

    • Anh ấy rất phù phiếm.

  5. tính từ

    nổi; nổi lên; trôi nổi; phù phiếm; không ổn định; hời hợt

    • Cái bàn này hơi lung lay.

  6. tính từ

    nổi; phồng; phù phiếm; (bóng) hào nhoáng, không thực chất

    • Giá này hơi cao.

  7. tính từ

    rỗng; rỗng ruột; trung không

    • Quả bóng này rỗng.

  8. tính từ

    thừa; dư thừa; rườm rà

    • Từ này hơi thừa.

  9. tính từ

    quá mức; thái quá

    • Người này rất phù phiếm.

  10. tính từ

    phần dư; thặng dư

    • Anh ấy có rất nhiều tài sản dư thừa.

  11. 11tính từ

    có thể di chuyển; có thể cử động; linh hoạt

    • Cái bàn này có thể di chuyển được.

  12. 12tính từ

    tạm thời xác định; tạm định

    • Kế hoạch này là tạm thời.

  13. 13tính từ

    nhất thời; tạm thời; một lúc; trong chốc lát

    • Anh ấy có một kế hoạch tạm thời.

  14. 14tính từ

    nhất thời; thoáng qua; (y) tạm thời

    • Đời người như mây nổi.

  15. 15tính từ

    vội vàng; hấp tấp

    • Người này rất nông nổi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.