/
默
默
mặc
⿊bộ hắc · 16 nétim lặng; câm lặng
2 nghĩa#13378
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
im lặng; câm lặng
中不出声;不说话bù chūshēng;bú shuōhuà
- 。
Anh ấy im lặng không nói gì.
- 貳动động từ
viết lại từ trí nhớ; thuộc lòng (mà viết)
中凭记忆写下来píng jìyì xiěxiàlái
- 。
Xin bạn viết từ này từ trí nhớ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
默
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
im lặng; câm lặng
中不出声;不说话bù chūshēng;bú shuōhuà
- 。
Anh ấy im lặng không nói gì.
- 貳动động từ
viết lại từ trí nhớ; thuộc lòng (mà viết)
中凭记忆写下来píng jìyì xiěxiàlái
- 。
Xin bạn viết từ này từ trí nhớ.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 点diǎnchạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
- 黑hēiđen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 黛dàimàu xanh đen (dùng kẻ lông mày)
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 黓yìxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黔qián(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu
- 黕zhěnđỏ; đỏ tươi
- 黗tūnvàng sẫm; đen vàng
- 黜chùcách chức; bãi chức
- 黝yǒuxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黟yīgỗ mun đen bóng; (màu) đen bóng