mặc
bộ hắc · 16 nét

im lặng; câm lặng

2 nghĩa#13378
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    im lặng; câm lặng

    不出声;不说话bù chūshēng;bú shuōhuà

    • Anh ấy im lặng không nói gì.

  2. động từ

    viết lại từ trí nhớ; thuộc lòng (mà viết)

    凭记忆写下来píng jìyì xiěxiàlái

    • Xin bạn viết từ này từ trí nhớ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.