Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江华瑶族自治县
江华瑶族自治县
giang hoa dao tộc tự trị huyện
huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa, thành phố Vĩnh Châu, Hồ Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa, thành phố Vĩnh Châu, Hồ Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở tỉnh Hồ Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
江华瑶族自治县
Phồn thể江華瑤族自治縣
giang hoa dao tộc tự trị huyện
huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa, thành phố Vĩnh Châu, Hồ Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa, thành phố Vĩnh Châu, Hồ Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở tỉnh Hồ Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)