Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
/
汉贼不两立
汉贼不两立
hán tặc bất lưỡng lập
Hán và tặc không thể cùng tồn tại; không đội trời chung [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
Hán và tặc không thể cùng tồn tại; không đội trời chung [thành ngữ]
- ,。
Hán tặc bất lưỡng lập, thế bất lưỡng lập.
- 貳形tính từ
Hán và tặc không thể cùng tồn tại; kẻ thù không đội trời chung [thành ngữ]
- ,。
Hán tặc bất lưỡng lập, chúng ta phải đánh bại chúng.
- 參名danh từ
Hán và tặc không thể cùng tồn tại [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汉贼不两立
Phồn thể漢賊不兩立
hán tặc bất lưỡng lập
Hán và tặc không thể cùng tồn tại; không đội trời chung [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
Hán và tặc không thể cùng tồn tại; không đội trời chung [thành ngữ]
- ,。
Hán tặc bất lưỡng lập, thế bất lưỡng lập.
- 貳形tính từ
Hán và tặc không thể cùng tồn tại; kẻ thù không đội trời chung [thành ngữ]
- ,。
Hán tặc bất lưỡng lập, chúng ta phải đánh bại chúng.
- 參名danh từ
Hán và tặc không thể cùng tồn tại [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)