歌谣

歌谣
yáo
ca dao

ca dao; bài dân ca

3 nghĩa#33460
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ca dao; bài dân ca

    • Tôi thích nghe ca dao Trung Quốc.

  2. danh từ

    bài hát thiếu nhi; đồng dao

    • Bài ca dao này rất hay.

  3. danh từ

    bài hát nhỏ; khúc nhạc ngắn; tiểu khúc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.