情歌

情歌
qíng
tình ca

tình ca; bài hát tình yêu

1 nghĩa#22920
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình ca; bài hát tình yêu

    • Tôi thích nghe nhạc tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.