Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
歇斯底里
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
NGHĨA
- 壹形tính từ
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
中情绪失控、疯狂激动的状态qíngxù shīkòng、fēngkuáng jīdòng de zhuàngtài
- 。
Cô ấy hét lên một cách cuồng loạn.
- 貳名danh từ
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
中失去理智、情绪失控的状态shīqù lǐzhì、qíngxù shīkòng de zhuàngtài
- 。
Cô ấy đột nhiên la hét một cách cuồng loạn.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
NGHĨA
- 壹形tính từ
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
中情绪失控、疯狂激动的状态qíngxù shīkòng、fēngkuáng jīdòng de zhuàngtài
- 。
Cô ấy hét lên một cách cuồng loạn.
- 貳名danh từ
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
中失去理智、情绪失控的状态shīqù lǐzhì、qíngxù shīkòng de zhuàngtài
- 。
Cô ấy đột nhiên la hét một cách cuồng loạn.
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công