歇斯底里

歇斯底里
xiē
hiết tư để lý

cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)

2 nghĩa#12968
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)

    情绪失控、疯狂激动的状态qíngxù shīkòng、fēngkuáng jīdòng de zhuàngtài

    • Cô ấy hét lên một cách cuồng loạn.

  2. danh từ

    cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)

    失去理智、情绪失控的状态shīqù lǐzhì、qíngxù shīkòng de zhuàngtài

    • Cô ấy đột nhiên la hét một cách cuồng loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hạt(tại sao, bao giờ)HÀI THANH
  • khiếm(ngáp, thiếu hơi)BỘ

Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.