癫狂

癫狂
diānkuáng
điên cuồng

văn xuôi tự do; thể tản văn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    văn xuôi tự do; thể tản văn

    • Anh ấy trông hơi điên cuồng.

  2. tính từ

    điên cuồng; điên rồ; cuồng

  3. tính từ

    (lóng) chơi khăm; trêu chọc

    • Anh ấy trông có vẻ hơi điên cuồng.

  4. tính từ

    chỉnh trang; chuẩn bị hành trang

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.