Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.
/
贵宾
贵宾
quý tân
quý khách; thượng khách
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12429
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quý khách; thượng khách
中受尊重和款待的重要客人shòu zūnzhòng hé kuǎndài de zhòngyào kèrén
- !
Chào mừng quý khách!
- 貳名danh từ
khách quý; quý khách
中身份高、很受尊重的客人shēnfèn gāo、hěn shòu zūnjìng de kèrén
- 參名danh từ
nhân vật quan trọng; yếu nhân
中受尊重的重要客人shòu zūnzhòng de zhòngyào kèrén
- !
Chào mừng quý khách VIP!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
贵宾
Phồn thể貴賓
quý tân
quý khách; thượng khách
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12429
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quý khách; thượng khách
中受尊重和款待的重要客人shòu zūnzhòng hé kuǎndài de zhòngyào kèrén
- !
Chào mừng quý khách!
- 貳名danh từ
khách quý; quý khách
中身份高、很受尊重的客人shēnfèn gāo、hěn shòu zūnjìng de kèrén
- 參名danh từ
nhân vật quan trọng; yếu nhân
中受尊重的重要客人shòu zūnzhòng de zhòngyào kèrén
- !
Chào mừng quý khách VIP!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.