Tới nội dung chính

弱小

弱小
ruòxiǎo
nhược tiểu

nhỏ yếu; yếu ớt; nhược tiểu

2 nghĩa#18293
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhỏ yếu; yếu ớt; nhược tiểu

    • ,。

      Anh ấy rất yếu ớt, cần được giúp đỡ.

  2. 貳形tính từ

    nhỏ yếu; yếu đuối nhỏ bé; (chỉ) phụ nữ và trẻ em

    • 。

      Chúng ta nên bảo vệ những người yếu thế.

弱
ruò
nhược
BỘ THỦ⼸
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu