欺凌

欺凌
líng
khi lăng

bắt nạt; ức hiếp; khinh lăng

1 nghĩa#28392
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt nạt; ức hiếp; khinh lăng

    • Bắt nạt kẻ yếu là sai.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.