Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次级抵押贷款
次级抵押贷款
thứ cấp để áp thải khoản
khoản vay thế chấp dưới chuẩn; vay thế chấp thứ cấp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoản vay thế chấp dưới chuẩn; vay thế chấp thứ cấp
- 。
Rủi ro của khoản vay thế chấp dưới chuẩn rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))HÌNH THANH
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
次级抵押贷款
Phồn thể次級抵押貸款
thứ cấp để áp thải khoản
khoản vay thế chấp dưới chuẩn; vay thế chấp thứ cấp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoản vay thế chấp dưới chuẩn; vay thế chấp thứ cấp
- 。
Rủi ro của khoản vay thế chấp dưới chuẩn rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))HÌNH THANH
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công