横三竖四

横三竖四
héngsānshù
hoành tam thụ tứ

lộn xộn; tạp nham; lăng nhăng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn; tạp nham; lăng nhăng

    • Phòng của anh ấy luôn bừa bộn.

  2. tính từ

    lộn xộn; bừa bãi; ngổn ngang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.