名人

名人
míngrén
danh nhân

người nổi tiếng; danh nhân

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#6363
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người nổi tiếng; danh nhân

    有名气、受欢迎的人yǒumíngqi、shòuhuānyíng de rén

    • Anh ấy là một người nổi tiếng.

  2. danh từ

    người nổi tiếng; danh nhân

    很有名气、受到很多人知道的人hěn yǒu míngqi、shòudào hěnduō rén zhīdào de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.