Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
名人
名人
danh nhân
người nổi tiếng; danh nhân
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#6363
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nổi tiếng; danh nhân
中有名气、受欢迎的人yǒumíngqi、shòuhuānyíng de rén
- 。
Anh ấy là một người nổi tiếng.
- 貳名danh từ
người nổi tiếng; danh nhân
中很有名气、受到很多人知道的人hěn yǒu míngqi、shòudào hěnduō rén zhīdào de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
名人
Phồn thể名
danh nhân
người nổi tiếng; danh nhân
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#6363
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nổi tiếng; danh nhân
中有名气、受欢迎的人yǒumíngqi、shòuhuānyíng de rén
- 。
Anh ấy là một người nổi tiếng.
- 貳名danh từ
người nổi tiếng; danh nhân
中很有名气、受到很多人知道的人hěn yǒu míngqi、shòudào hěnduō rén zhīdào de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối