Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
桃园三结义
Lời thề vườn đào (kết nghĩa của Lưu Bị, Trương Phi và Quan Vũ trong Tam Quốc Diễn Nghĩa)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lời thề vườn đào (kết nghĩa của Lưu Bị, Trương Phi và Quan Vũ trong Tam Quốc Diễn Nghĩa)
- 。
Đào Viên Tam Kết Nghĩa là một câu chuyện nổi tiếng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Lời thề vườn đào (kết nghĩa của Lưu Bị, Trương Phi và Quan Vũ trong Tam Quốc Diễn Nghĩa)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lời thề vườn đào (kết nghĩa của Lưu Bị, Trương Phi và Quan Vũ trong Tam Quốc Diễn Nghĩa)
- 。
Đào Viên Tam Kết Nghĩa là một câu chuyện nổi tiếng.
解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)