基本
cơ bản; căn bản
NGHĨA
- 壹形tính từ
cơ bản; căn bản
中最重要的、最主要的zuì zhòngyàode、zuì zhǔyàode
- 。
Đây là vấn đề cơ bản.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.
- 貳形tính từ
cơ bản; căn bản; chủ yếu
中最重要的;最主要的部分zuì zhòngyào de;zuì zhǔyào de bùfen
- 參形tính từ
cơ bản; căn bản; chủ yếu
中最主要、最重要的;不是详细的zuì zhǔyào、zuì zhòngyào de;búshì xiángxì de
- 肆形tính từ
chính; chủ yếu; chủ
中最主要的;最重要的部分zuì zhǔyào de;zuì zhòngyào de bùfen
cơ bản; căn bản
NGHĨA
- 壹形tính từ
cơ bản; căn bản
中最重要的、最主要的zuì zhòngyàode、zuì zhǔyàode
- 。
Đây là vấn đề cơ bản.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.
- 貳形tính từ
cơ bản; căn bản; chủ yếu
中最重要的;最主要的部分zuì zhòngyào de;zuì zhǔyào de bùfen
- 參形tính từ
cơ bản; căn bản; chủ yếu
中最主要、最重要的;不是详细的zuì zhǔyào、zuì zhòngyào de;búshì xiángxì de
- 肆形tính từ
chính; chủ yếu; chủ
中最主要的;最重要的部分zuì zhǔyào de;zuì zhòngyào de bùfen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc