压根

压根
gēn
áp căn

căn bản; hoàn toàn (dùng trong câu phủ định: không hề, chẳng bao giờ)

1 nghĩa#11857
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    căn bản; hoàn toàn (dùng trong câu phủ định: không hề, chẳng bao giờ)

    根本;从不;完全不gēnběn;cóngbù;wánquán bù

    • Tôi hoàn toàn chưa từng nghĩ đến chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.